29/01/2024 12:01:01 | 418 lượt xem
Chọn ngày tốt xuất hành để đi làm ăn xa vô cùng quan trọng theo quan niệm của người Việt. Vậy ngày tốt xuất hành tháng 11 năm 2024 có những ngày nào? Để biết thêm thông tin chi tiết về chủ đề xem ngày xuất hành này mời bạn theo dõi bài phân tích và chia sẻ sau.
Ngày tốt xuất hành là truyền thống quan trọng, được nhiều người Việt Nam chú trọng. Niềm tin này xuất phát từ ý nghĩa mang lại may mắn và an lành cho chuyến đi. Việc xác định ngày tốt thường dựa vào nhiều yếu tố như ngày tháng năm sinh, tuổi và cung mệnh.
Lý do nên xem ngày tốt xuất hành tháng 11
Chọn ngày tốt xuất hành tháng 11 năm 2024 sẽ giúp đảm bảo khởi đầu suôn sẻ, an toàn và thành công, tránh rủi ro và tai họa. Thói quen này trở thành một phần quan trọng trước mỗi chuyến đi công tác, du học hay các sự kiện quan trọng trong cuộc sống.
Nếu bạn định xuất hành vào tháng 11 năm 2024, hãy tìm hiểu kỹ về các yếu tố phong thủy, tuổi mệnh, ngũ hành, hoàng đạo và sao chiếu mệnh để mang lại may mắn và bình an. Lựa chọn giờ xuất hành cũng ảnh hưởng tích cực đến may mắn và sự hanh thông trong khởi đầu mới của bạn.
Theo các chuyên gia phong thủy trong tháng 11 năm 2024 có những ngày đẹp để xuất hành cơ bản như sau:
Thứ 7, ngày 9 tháng 11 năm 2024 tức Âm lịch 9/10
Thứ 3, ngày 12 tháng 11 năm 2024 tức Âm lịch 12/10
Tổng hợp những ngày tốt xuất hành tháng 11 năm 2024
Chủ nhật, ngày 24 tháng 11 năm 2024 tức Âm lịch 24/10
Thứ 7, ngày 30 tháng 11 năm 2024 tức Âm lịch 30/10
Chọn ngày xuất hành tháng 11 năm 2024 là một bước quan trọng để đảm bảo chuyến đi diễn ra thuận lợi và may mắn. Dưới đây là một số lưu ý cần xem xét:
Xem thêm: Ngày tốt xuất hành tháng 4 năm 2025 mang đến nhiều tài lộc
Xem thêm: Xem ngày xuất hành tốt tháng 1 năm 2024 chuẩn xác nhất
Trên đây là một số thông tin liên quan đến việc tìm hiểu xem ngày tốt xuất hành tháng 11 năm 2024 chuẩn xác. Hy vọng những thông tin mà ngaytotxau.net chia sẻ đã giúp bạn hiểu rõ hơn về chủ đề
- Ngày 04-04-2025 dương lịch với tuổi của bạn sinh năm 1981
Tuổi Tân Dậu thuộc Thạch Lựu Mộc. Căn Tân Kim đồng hành Chi Dậu Kim.
Nên: Cẩn thận đề phòng bất trắc, nhẫn nại đợi thời cơ, nhờ quý nhân giúp đỡ, khéo léo trong cách giải quyết công việc, chờ đợi tin tức khác, chỉnh đốn hồ sơ, sắp xếp lại công việc, làm phước, chữa bệnh.
Kỵ: Đi xa, di chuyển, đi lại, dời chỗ, thưa kiện, tranh cãi, tranh luận, khai trương, xuất hành, ký kết hợp tác, khởi công, cầu hôn, cưới gả, mưu sự hôn nhân, mong cầu về tài lộc.
Kết Luận: Ngày xung của bổn mạng. Không nên dựa trên kinh nghiệm hay sự tính toán lâu năm của mình mà áp dụng sẽ không có kết quả như ý. Nếu có sự vui chơi, giao thiệp, tiệc tùng cũng nên giới hạn. Có thân nhân, bè bạn đến hoặc có tin tức của họ. Đi xa, di chuyển, sử dụng xe cộ máy móc bất lợi, hoặc đi vì chuyện buồn, sức khỏe không tốt. Có sự hư hại về đồ đạc.
Thứ 2 | Thứ 3 | Thứ 4 | Thứ 5 | Thứ 6 | Thứ 7 | CN |
31
3
![]() |
1
4
|
2
5
|
3
6
|
4
7
|
5
8
![]() |
6
9
![]() |
7
10
|
8
11
![]() |
9
12
|
10
13
|
11
14
![]() |
12
15
![]() |
13
16
|
14
17
|
15
18
|
16
19
|
17
20
![]() |
18
21
![]() |
19
22
|
20
23
![]() |
21
24
|
22
25
|
23
26
![]() |
24
27
![]() |
25
28
|
26
29
|
27
30
|
28
1/4
![]() |
29
2
|
30
3
![]() |
1
4
![]() |
2
5
![]() |
3
6
|
4
7
![]() |