Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 Thứ 7 CN
Ngày hoàng đạo Ngày hắc đạo

Ngày tốt xuất hành tháng 9 năm 2024 đem lại nhiều tài lộc

Ngày tốt xuất hành tháng 9 năm 2024 đem lại nhiều tài lộc

27/01/2024 16:01:52 | 51 lượt xem

Ngày tốt xuất hành tháng 9 năm 2024 có những ngày đẹp nào giúp đem lại nhiều tài lộc? Đang là một chủ đề xem ngày xuất hành nhận được nhiều sự quan tâm của bạn đọc trong thời gian gần đây. Để biết thêm thông tin chi tiết về chủ đề này mời bạn theo dõi bài phân tích và chia sẻ sau.

Ý nghĩa của việc xem ngày tốt xuất hành tháng 9

Quan tâm đến việc xem ngày tốt xuất hành là một thói quen tâm linh được nhiều người chú ý mỗi khi lên kế hoạch cho các chuyến đi xa. Ngày tốt xuất hành được xem như là những ngày mang lại nhiều may mắn và cơ hội thuận lợi. Khi lựa chọn một ngày tốt để bắt đầu hành trình, người ta tin rằng họ sẽ đón nhận sự ưu ái từ vận mệnh và được sự bảo hộ từ thần linh. Ngày này mang đến không khí an lành và sự bảo vệ, giúp giảm thiểu rủi ro và khắc phục những trở ngại trên đường đi.

Ý nghĩa của việc xem ngày tốt xuất hành tháng 9

Ý nghĩa của việc xem ngày tốt xuất hành tháng 9

Việc xem trước ngày tốt giúp người xuất hành trở nên tự chủ hơn và chuẩn bị mọi thứ kỹ lưỡng hơn. Thông thường, họ sẽ tham khảo lịch vạn niên hoặc tìm kiếm tư vấn từ những chuyên gia về tử vi để chọn lựa ngày tốt nhất. Nhận biết trước ngày lựa chọn, họ có thể linh hoạt điều chỉnh lịch trình, đánh dấu trong tâm để không quên, và tinh thần sẵn sàng trước khi bắt đầu một hành trình mới.

Tổng hợp những ngày tốt xuất hành tháng 9 năm 2024

Theo các chuyên gia phong thủy, trong tháng 9 năm 2024 sẽ có những ngày tốt để xuất hành như sau:

Thứ tư, ngày 4/9/2024 tức là ngày 2/8/2024 Âm lịch

  • Đây là ngày TÂN MÙI, tháng QUÝ DẬU, năm GIÁP THÌN – Ngày Hoàng đạo (kim đường hoàng đạo)
  • GIỜ TỐT TRONG NGÀY để xuất hành gồm có: Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59).

Thứ năm, ngày 5/9/2024 tức là ngày 3/8/2024 Âm lịch

  • Đây là ngày NHÂM THÂN, tháng QUÝ DẬU, năm GIÁP THÌN – Ngày Hắc đạo (bạch hổ hắc đạo)
  • GIỜ TỐT TRONG NGÀY để xuất hành gồm có: Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59).

Thứ sáu, ngày 6/9/2024 tức là ngày 4/8/2024 Âm lịch

  • Đây là ngày QUÝ DẬU, tháng QUÝ DẬU, năm GIÁP THÌN – Ngày Hoàng đạo (ngọc đường hoàng đạo)
  • GIỜ TỐT TRONG NGÀY để xuất hành gồm có: Tí (23:00-0:59),Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Dậu (17:00-18:59).

Tổng hợp những ngày tốt xuất hành tháng 9 năm 2024

Tổng hợp những ngày tốt xuất hành tháng 9 năm 2024

Thứ bảy, ngày 7/9/2024 tức là ngày 5/8/2024 Âm lịch

  • Đây là ngày GIÁP TUẤT, tháng QUÝ DẬU, năm GIÁP THÌN – Ngày Hắc đạo (thiên lao hắc đạo)
  • GIỜ TỐT TRONG NGÀY để xuất hành gồm có: Dần (3:00-4:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59),Hợi (21:00-22:59).

Chủ nhật, ngày 8/9/2024 tức là ngày 6/8/2024 Âm lịch

  • Đây là ngày ẤT HỢI, tháng QUÝ DẬU, năm GIÁP THÌN – Ngày Hắc đạo (nguyên vu hắc đạo)
  • GIỜ TỐT TRONG NGÀY để xuất hành gồm có: Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59).

Thứ ba, ngày 10/9/2024 tức là ngày 8/8/2024 Âm lịch

  • Ngày tốt xuất hành tháng 9 năm 2024 – Đây là ngày ĐINH SỬU, tháng QUÝ DẬU, năm GIÁP THÌN – Ngày Hắc đạo (câu trần hắc đạo)
  • GIỜ TỐT TRONG NGÀY để xuất hành gồm có: Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59).

Thứ hai, ngày 16/9/2024 tức là ngày 14/8/2024 Âm lịch

  • Ngày QUÝ MÙI, tháng QUÝ DẬU, năm GIÁP THÌN – Ngày Hoàng đạo (kim đường hoàng đạo)
  • GIỜ TỐT TRONG NGÀY để xuất hành gồm có: Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59).

Thứ ba, ngày 17/9/2024 tức là ngày 15/8/2024 Âm lịch

  • Đây là ngày GIÁP THÂN, tháng QUÝ DẬU, năm GIÁP THÌN – Ngày Hắc đạo (bạch hổ hắc đạo)
  • GIỜ TỐT TRONG NGÀY để xuất hành gồm có: Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59).

Thứ tư, ngày 18/9/2024 tức là ngày 16/8/2024 Âm lịch

  • Đây là ngày ẤT DẬU, tháng QUÝ DẬU, năm GIÁP THÌN – Ngày Hoàng đạo (ngọc đường hoàng đạo)
  • GIỜ TỐT TRONG NGÀY để xuất hành gồm có: Tí (23:00-0:59),Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Dậu (17:00-18:59).

Thứ sáu, ngày 20/9/2024 tức là ngày 18/8/2024 Âm lịch

  • Ngày tốt xuất hành tháng 9 năm 2024 – Đây là ngày ĐINH HỢI, tháng QUÝ DẬU, năm GIÁP THÌN – Ngày Hắc đạo (nguyên vu hắc đạo)
  • GIỜ TỐT TRONG NGÀY để xuất hành gồm có: Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59).

Thứ bảy, ngày 28/9/2024 tức là ngày 26/8/2024 Âm lịch

  • Đây là ngày ẤT MÙI, tháng QUÝ DẬU, năm GIÁP THÌN – Ngày Hoàng đạo (kim đường hoàng đạo)
  • GIỜ TỐT TRONG NGÀY để xuất hành gồm có: Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59).

Thứ hai, ngày 30/9/2024 tức là ngày 28/8/2024 Âm lịch

Xem thêm: Ngày tốt xuất hành tháng 11 năm 2024 đón nhiều tài lộc

Xem thêm: Tổng hợp những ngày tốt xuất hành tháng 3 năm 2024

  • Đây là ngày ĐINH DẬU, tháng QUÝ DẬU, năm GIÁP THÌN – Ngày Hoàng đạo (ngọc đường hoàng đạo)
  • GIỜ TỐT TRONG NGÀY để xuất hành gồm có: Tí (23:00-0:59),Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Dậu (17:00-18:59).

Trên đây là một số thông tin liên quan đến việc tìm hiểu xem ngày tốt xuất hành tháng 9 năm 2024 chuẩn nhất. Hy vọng những thông tin mà ngaytotxau.net chia sẻ đã giúp bạn hiểu rõ hơn về chủ đề xem ngày này.

TỬ VI HÀNG NGÀY

Ngày xem (Dương lịch):

Năm sinh (Âm lịch):

- Ngày 24-02-2024 dương lịch với tuổi của bạn sinh năm 1981

Tuổi Tân Dậu thuộc Thạch Lựu Mộc. Căn Tân Kim đồng hành Chi Dậu Kim.

Nên: Khai trương, xuất hành, khởi công, đi xa, di chuyển, dời chỗ, mong cầu về tài lộc, kết bạn, kết hôn, cưới gả, nộp đơn xin việc, nhận việc, đầu tư cổ phiếu, huy động vốn, xuất hàng, thay đổi công việc, tiến hành công việc, thực hiện điều dự tính.

Kỵ: Thưa kiện, tranh chấp, tranh cãi, trì hoãn công việc, xin nghỉ ngắn hạn, dời hẹn, sai hẹn, bỏ ngang công việc, chần chờ bỏ qua cơ hội.

Kết Luận: Sự mong cầu về tài lộc có điều thuận lợi hoặc được quà tặng, lộc ăn, gặp quý nhân. Có tin xa, gặp lại người xưa, việc cũ. Ngày có tiệc tùng, hội họp, họp mặt, hoặc có tin tức của người thân, bè bạn. Tình cảm tốt. Có người đến nhờ vả mình.

 
Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 Thứ 7 CN
Ngày hoàng đạo Ngày hắc đạo