Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 Thứ 7 CN
Ngày hoàng đạo Ngày hắc đạo

Ngày tốt xuất hành tháng 6 năm 2025 có những ngày tốt nào?

Ngày tốt xuất hành tháng 6 năm 2025 có những ngày tốt nào?

06/02/2024 17:02:25 | 61 lượt xem

Ngày tốt xuất hành tháng 6 năm 2025 có những ngày nào đẹp? Nên xuất hành vào giờ nào tốt? Để giải mã chính xác chủ đề xem ngày này mời bạn theo dõi bài phân tích và chia sẻ chi tiết sau đây của chúng tôi nhé!

Các bước xem ngày tốt xuất hành trong tháng 6

Để chọn ngày tốt xuất hành trong tháng 6 năm 2025, bạn có thể tuân theo các bước sau:

Các bước xem ngày tốt xuất hành trong tháng 6

Các bước xem ngày tốt xuất hành trong tháng 6

  • Tránh các ngày xấu khi lựa chọn ngày tốt xuất hành.
  • Đảm bảo ngày không xung khắc với bản mệnh của bạn (ngũ hành của ngày không trái ngược với ngũ hành của tuổi).
  • Xem xét sao tốt và sao xấu để lựa chọn ngày tốt xuất hành. Ưu tiên ngày có nhiều sao Đại Cát như Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Hỷ và tránh ngày có nhiều sao Đại Hung.
  • Kiểm tra Trực và Sao nhị thập bát tú, ưu tiên các trực tốt như Trực Khai, Trực Kiến, Trực Bình, Trực Mãn.
  • Xem xét xem ngày đó là ngày Hoàng đạo hay Hắc đạo để có thông tin cân nhắc thêm. Ngày Hoàng đạo thường mang lại nhiều điều tốt lành và may mắn, trong khi ngày Hắc đạo thường mang theo nhiều điều xấu xa và xui xẻo.

Ngày tốt xuất hành tháng 6 năm 2025 theo chuẩn phong thủy

Theo các chuyên gia phong thủy trong tháng 6 năm 2025 có những ngày tốt để xuất hành cơ bản như sau:

Chủ nhật, ngày 1/6/2025 tức ngày 6/5/2025 Âm lịch

  • Theo lịch đây là ngày TÂN SỬU, tháng NHÂM NGỌ, năm ẤT TỴ
  • Đây chính là ngày Hoàng đạo (kim đường hoàng đạo)
  • Giờ tốt để xuất hành gồm có : Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59).

Thứ bảy, ngày 7/6/2025 tức ngày 12/5/2025 Âm lịch

  • Theo lịch đây là ngày ĐINH MÙI, tháng NHÂM NGỌ, năm ẤT TỴ
  • Đây chính là ngày Hắc đạo (câu trần hắc đạo)
  • Giờ tốt để xuất hành gồm có : Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59).

Chủ nhật, ngày 8/6/2025 tức ngày 13/5/2025 Âm lịch

  • Theo lịch đây là ngày MẬU THÂN, tháng NHÂM NGỌ, năm ẤT TỴ
  • Đây chính là ngày Hoàng đạo (thanh long hoàng đạo)
  • Giờ tốt để xuất hành gồm có : Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59).

Ngày tốt xuất hành tháng 6 năm 2025 theo chuẩn phong thủy

Ngày tốt xuất hành tháng 6 năm 2025 theo chuẩn phong thủy

Thứ ba, ngày 10/6/2025 tức ngày 15/5/2025 Âm lịch

  • Theo lịch đây là ngày CANH TUẤT, tháng NHÂM NGỌ, năm ẤT TỴ
  • Đây chính là ngày Hắc đạo (thiên hình hắc đạo)
  • Giờ tốt để xuất hành gồm có : Dần (3:00-4:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59),Hợi (21:00-22:59).

Thứ năm, ngày 12/6/2025 tức ngày 17/5/2025 Âm lịch

  • Theo lịch đây là ngày NHÂM TÝ, tháng NHÂM NGỌ, năm ẤT TỴ
  • Đây chính là ngày Hoàng đạo (kim quỹ hoàng đạo)
  • Giờ tốt để xuất hành gồm có: Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59).

Thứ sáu, ngày 13/6/2025 tức ngày 18/5/2025 Âm lịch

  • Theo lịch đây là ngày QUÝ SỬU, tháng NHÂM NGỌ, năm ẤT TỴ
  • Đây chính là ngày Hoàng đạo (kim đường hoàng đạo)
  • Giờ tốt để xuất hành gồm có :Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59).

Thứ sáu, ngày 20/6/2025 tức ngày 25/5/2025 Âm lịch

  • Theo lịch đây là ngày CANH THÂN, tháng NHÂM NGỌ, năm ẤT TỴ
  • Đây chính là ngày Hoàng đạo (thanh long hoàng đạo)
  • Giờ tốt để xuất hành gồm có : Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59).

Chủ nhật, ngày 22/6/2025 tức ngày 27/5/2025 Âm lịch

  • Theo lịch đây là ngày NHÂM TUẤT, tháng NHÂM NGỌ, năm ẤT TỴ
  • Đây chính là ngày Hắc đạo (thiên hình hắc đạo)
  • Giờ tốt để xuất hành gồm có : Dần (3:00-4:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59),Hợi (21:00-22:59).

Thứ ba, ngày 24/6/2025 tức ngày 29/5/2025 Âm lịch

  • Theo lịch đây là ngày GIÁP TÝ, tháng NHÂM NGỌ, năm ẤT TỴ
  • Đây chính là ngày Hoàng đạo (kim quỹ hoàng đạo)
  • Giờ tốt để xuất hành gồm có : Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59).

Thứ tư, ngày 25/6/2025 tức ngày 1/6/2025 Âm lịch

  • Ngày tốt xuất hành tháng 6 năm 2025 – Theo lịch đây là ngày ẤT SỬU, tháng QUÝ MÙI, năm ẤT TỴ
  • Đây chính là ngày Hắc đạo (chu tước hắc đạo)
  • Giờ tốt để xuất hành gồm có : Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59).

Thứ năm, ngày 26/6/2025 tức ngày 2/6/2025 Âm lịch

  • Theo lịch đây là ngày BÍNH DẦN, tháng QUÝ MÙI, năm ẤT TỴ
  • Đây chính là ngày Hoàng đạo (kim quỹ hoàng đạo)
  • Giờ tốt để xuất hành gồm có : Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59).

Thứ sáu, ngày 27/6/2025 tức ngày 3/6/2025 Âm lịch

  • Theo lịch đây là ngày ĐINH MÃO, tháng QUÝ MÙI, năm ẤT TỴ
  • Đây chính là ngày Hoàng đạo (kim đường hoàng đạo)
  • Giờ tốt để xuất hành gồm có : Tí (23:00-0:59),Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Dậu (17:00-18:59).

Thứ bảy, ngày 28/6/2025 tức ngày 4/6/2025 Âm lịch

Xem thêm: Ngày tốt xuất hành tháng 12 năm 2024 giúp công việc thuận lợi

Xem thêm: Ngày tốt xuất hành tháng 8 năm 2024 theo phong thủy?

  • Theo lịch đây là ngày MẬU THÌN, tháng QUÝ MÙI, năm ẤT TỴ
  • Đây chính là ngày Hắc đạo (bạch hổ hắc đạo)
  • Giờ tốt để xuất hành gồm có : Dần (3:00-4:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59),Hợi (21:00-22:59).

Trên đây là một số thông tin liên quan đến việc tìm hiểu xem ngày tốt xuất hành tháng 6 năm 2025 chuẩn xác. Hy vọng những thông tin mà ngaytotxau.net chia sẻ đã giúp bạn hiểu rõ hơn về chủ đề này.

TỬ VI HÀNG NGÀY

Ngày xem (Dương lịch):

Năm sinh (Âm lịch):

- Ngày 24-02-2024 dương lịch với tuổi của bạn sinh năm 1981

Tuổi Tân Dậu thuộc Thạch Lựu Mộc. Căn Tân Kim đồng hành Chi Dậu Kim.

Nên: Khai trương, xuất hành, khởi công, đi xa, di chuyển, dời chỗ, mong cầu về tài lộc, kết bạn, kết hôn, cưới gả, nộp đơn xin việc, nhận việc, đầu tư cổ phiếu, huy động vốn, xuất hàng, thay đổi công việc, tiến hành công việc, thực hiện điều dự tính.

Kỵ: Thưa kiện, tranh chấp, tranh cãi, trì hoãn công việc, xin nghỉ ngắn hạn, dời hẹn, sai hẹn, bỏ ngang công việc, chần chờ bỏ qua cơ hội.

Kết Luận: Sự mong cầu về tài lộc có điều thuận lợi hoặc được quà tặng, lộc ăn, gặp quý nhân. Có tin xa, gặp lại người xưa, việc cũ. Ngày có tiệc tùng, hội họp, họp mặt, hoặc có tin tức của người thân, bè bạn. Tình cảm tốt. Có người đến nhờ vả mình.

 
Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 Thứ 7 CN
Ngày hoàng đạo Ngày hắc đạo