Thứ
|
Giờ: Nhâm Tý Ngày: Mậu Ngọ Tháng: Quý Ty. Năm: Bính Ngọ |
28 Tháng 4 |
THIÊN THƯỢNG HOẢ Sao Vị Trực: Kiến Tiết: Mang Chủng(Chòm sao tua rua mọc) |
Giờ tốt:
| Tý 23h-1h | Sửu 1h-3h | Mão 5h-7h |
| Ngọ 11h-13h | Thân 15h-17h | Dậu 17-19h |
Giờ xấu:
| Dần 3h-5h | Thìn 7h-9h | Ty. 9h-11h |
| Mùi 13h-15h | Tuất 19-21h | Hợi 21h-23h |
Thánh tâm : Tốt mọi việc ,nhất là cầu phúc, tế tự.
U vi tinh : Tốt mọi việc.
Quan nhật : Nên làm các việc lớn như thăng quan, tiến chức, tặng thưởng.
Thanh long : Hoàng Đạo-Tốt mọi việc.
Ngũ hợp : Tốt mọi việc
Ly sàng : Kỵ giá thú.
Hoàng sa : Xấu đối với xuất hành.
Nguyệt kiến chuyển sát : Kỵ động thổ.
Ly sào : Xấu với giá thú, xuất hành và dọn sang nhà mới (gặp Thiên Thụy, Thiên Ân có thể giải)
Ngày đại kỵ: Ngày 13 tháng 06 không phạm bất kỳ ngày đại kỵ nào.
Thập Nhị Bát Tú - Sao Vị:
Việc nên làm: Khởi công tạo tác việc chi cũng lợi. Tốt nhất là xây cất, cưới gã, chôn cất, chặt cỏ phá đất, gieo trồng, lấy giống.
Việc kiêng kỵ: Đi thuyền.
Thập Nhị Kiến Trừ - Trực Kiến:
Nên làm: Xuất hành đặng lợi, sanh con rất tốt
Kiêng cữ: Động đất ban nền, đắp nền, lót giường, vẽ họa chụp ảnh, lên quan nhậm chức, nạp lễ cầu thân, vào làm hành chánh, dâng nạp đơn sớ, mở kho vựa, đóng thọ dưỡng sanh
- Ngày 13-06-2026 dương lịch với tuổi của bạn sinh năm 1981
Nên:
Kỵ:
Kết Luận:
| Thứ 2 | Thứ 3 | Thứ 4 | Thứ 5 | Thứ 6 | Thứ 7 | CN |
|
1
16
|
2
17
|
3
18
|
4
19
|
5
20
|
6
21
|
7
22
|
|
8
23
|
9
24
|
10
25
|
11
26
|
12
27
|
13
28
|
14
29
|
|
15
1/5
|
16
2
|
17
3
|
18
4
|
19
5
|
20
6
|
21
7
|
|
22
8
|
23
9
|
24
10
|
25
11
|
26
12
|
27
13
|
28
14
|
|
29
15
|
30
16
|
1
17
|
2
18
|
3
19
|
4
20
|
5
21
|
Ngày hoàng đạo
Ngày hắc đạo