Thứ
|
Giờ: Nhâm Tý Ngày: Quý Hợi Tháng: Giáp Ngọ Năm: Bính Ngọ |
4 Tháng 5 |
ĐẠI HẢI THỦY Sao Tỉnh Trực: Chấp Tiết: Mang Chủng(Chòm sao tua rua mọc) |
Giờ tốt:
| Sửu 1h-3h | Thìn 7h-9h | Ngọ 11h-13h |
| Mùi 13h-15h | Tuất 19-21h | Hợi 21h-23h |
Giờ xấu:
| Tý 23h-1h | Dần 3h-5h | Mão 5h-7h |
| Ty. 9h-11h | Thân 15h-17h | Dậu 17-19h |
Thiên đức : Là phúc đức của Trời, dùng sự mọi việc đều cực tốt.
Ngũ phú : Là ngày Thần Phú thịnh, ngày này nên hưng khởi, rất nên tu tạo, động thổ, kinh thương cầu tài.
Phúc sinh : Cầu phúc, giá thú.
Ngũ hợp : Tốt mọi việc
Kiếp sát : Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng.
Trùng phục : Kiêng giá thú vợ chồng, xuất hành, xây nhà, mồ mả.
Chu tước : Kỵ nhập trạch, khai trương.
Không phòng : Kỵ giá thú.
Sát sưu : Kỵ cho Thầy cúng.
Ngày đại kỵ: Ngày 18 tháng 06 là ngày Tứ Ly (không kỵ an táng, xây dựng mồ mả, tế tự),
Thập Nhị Bát Tú - Sao Tỉnh:
Việc nên làm: Tạo tác nhiều việc tốt như xây cất, trổ cửa dựng cửa, mở thông đường nước, đào mương móc giếng, nhậm chức, nhập học, đi thuyền.
Việc kiêng kỵ: Chôn cất, tu bổ phần mộ, làm sanh phần, đóng thọ đường.
Thập Nhị Kiến Trừ - Trực Chấp:
Nên làm: lập khế ước, giao dịch, động đất ban nền, cầu thầy chữa bệnh, đi săn thú cá, tìm bắt trộm cướp
Kiêng cữ: xây đắp nền-tường
- Ngày 18-06-2026 dương lịch với tuổi của bạn sinh năm 1981
Nên:
Kỵ:
Kết Luận:
| Thứ 2 | Thứ 3 | Thứ 4 | Thứ 5 | Thứ 6 | Thứ 7 | CN |
|
1
16
|
2
17
|
3
18
|
4
19
|
5
20
|
6
21
|
7
22
|
|
8
23
|
9
24
|
10
25
|
11
26
|
12
27
|
13
28
|
14
29
|
|
15
1/5
|
16
2
|
17
3
|
18
4
|
19
5
|
20
6
|
21
7
|
|
22
8
|
23
9
|
24
10
|
25
11
|
26
12
|
27
13
|
28
14
|
|
29
15
|
30
16
|
1
17
|
2
18
|
3
19
|
4
20
|
5
21
|
Ngày hoàng đạo
Ngày hắc đạo