Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 Thứ 7 CN
Ngày hoàng đạo Ngày hắc đạo

Coi lịch vạn niên chính xác

Tháng 06, năm 2026

16

Thứ

Minh Đường Hoàng Đạo
" - "
Giờ: Mậu Tý
Ngày: Tân Dậu
Tháng: Giáp Ngọ
Năm: Bính Ngọ

2

Tháng 5
THẠCH LỰU MỘC
Sao Chủy
Trực: Bình
Tiết: Mang Chủng(Chòm sao tua rua mọc)
  • Hôn thú, cưới hỏi...
  • Khởi công, xây dựng, sửa chữa...
  • Khai trương, ký hợp đồng...
  • Xuất hành, chuyển nhà, đổi việc...
  • Tranh chấp, cầu phúc, giải oan..
  • Mai táng, di chuyển, cải tạo...

Giờ tốt:

23h-1h Dần 3h-5h Mão 5h-7h
Ngọ 11h-13h Mùi 13h-15h Dậu 17-19h

Giờ xấu:

Sửu 1h-3h Thìn 7h-9h Ty. 9h-11h
Thân 15h-17h Tuất 19-21h Hợi 21h-23h
Hướng Hỷ Thần: Tây Nam
Hướng Tài Thần: Tây Nam
Hướng Hạc Thần: Đông Nam
Tuổi xung với ngày: Quý Mão, Kỷ Mão, Ất Sửu, Ất Mùi
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Sao tốt:

Nguyệt đức hợp : Tốt mọi việc , kỵ tố tụng.

Thiên phúc : Tốt mọi việc, nên đi nhận công tác ( việc quan) về nhà mới, lễ cúng.

Nguyệt tài : Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch.

Kính tâm : Tốt đối với tang lễ.

Tuế hợp : Tốt mọi việc.

Hoạt diệu : Nên làm các việc lớn như thăng quan, tiến chức, tặng thưởng.

Dân nhật, thời đức : Nên động thổ đào đắp và chữa các việc vặt, đồ dùng hàng ngày.

Hoàng ân : Tốt mọi việc.

Minh đường : Hoàng Đạo-Tốt mọi việc.

Ngũ hợp : Tốt mọi việc

Trực tinh : Rất tốt cho mọi việc, có thể giải được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát)

Sao xấu:

Thiên cương : Kiêng kỵ mọi việc không làm.

Thiên lại : Xấu mọi việc.

Tiểu hồng sa : Xấu mọi việc.

Tiểu hao : Xấu về kinh doanh, cầu tài.

Địa tặc : Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành.

Lục bất thành : Xấu đối với xây dựng.

Thần cách : Kiêng lễ bái cầu thần.

Đại không vong : Kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật

Ngày đại kỵ: Ngày 16 tháng 06 không phạm bất kỳ ngày đại kỵ nào.

Thập Nhị Bát Tú - Sao Chủy:
Việc nên làm: Không có sự việc chi hợp với Sao Chủy.
Việc kiêng kỵ: Khởi công tạo tác việc chi cũng không tốt. KỴ NHẤT là chôn cất và các vụ thuộc về chết chôn như sửa đắp mồ mả, làm sanh phần (làm mồ mã để sẵn), đóng thọ đường (đóng hòm để sẵn).

Thập Nhị Kiến Trừ - Trực Bình:
Nên làm: Đem ngũ cốc vào kho, đặt táng, gắn cửa, kê gác, gác đòn đông, đặt yên chỗ máy dệt, sửa hay làm thuyền chèo, đẩy thuyền mới xuống nước, các vụ bồi đắp thêm (như bồi bùn, đắp đất, lót đá, xây bờ kè…)
     Kiêng cữ: lót giường đóng giường, thừa kế tước phong hay thừa kế sự nghiệp, các vụ làm cho khuyết thủng (như đào mương, móc giếng, xả nước…)

Ngày Xuất Hành (Theo Khổng Minh): -

Giờ xuất hành (Lý Thuần Phong):

Kết luận: Ngày 16/06/2026 nhằm ngày Tân Dậu, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Ngọ ( AL) là Rất Tốt.
Nên triển khai các công việc quan trọng như hôn thú, xuất hành, di chuyển chỗ ở, nhập học, nhận việc, khai trương, mở cửa hàng, giao dịch, ký hợp đồng, cầu tài, tế tự, cầu phúc, chữa bệnh, tranh chấp, kiện tụng, giải oan, khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà, mai táng, sủa mộ, cải mộ.
Kiêng kỵ: Không có việc kiêng kỵ.
TIN TỨC

TỬ VI HÀNG NGÀY

Ngày xem (Dương lịch):

Năm sinh (Âm lịch):

- Ngày 16-06-2026 dương lịch với tuổi của bạn sinh năm 1981

Nên:

Kỵ:

Kết Luận:

 
Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 Thứ 7 CN
Ngày hoàng đạo Ngày hắc đạo