Thứ
|
Giờ: Canh Tý Ngày: Nhâm Thìn Tháng: Giáp Dần Năm: Quý Mão |
13 Tháng 1 |
TRƯỜNG LƯU THỦY Sao Quỷ Trực: Bình Tiết: Đại Hàn(Rét đậm) |
Giờ tốt:
| Dần 3h-5h | Thìn 7h-9h | Ty. 9h-11h |
| Thân 15h-17h | Dậu 17-19h | Hợi 21h-23h |
Giờ xấu:
| Tý 23h-1h | Sửu 1h-3h | Mão 5h-7h |
| Ngọ 11h-13h | Mùi 13h-15h | Tuất 19-21h |
Thiên đức hợp : Là Thần Đức Hợp trong tháng, mọi việc đều tốt.
Thiên phú : Tốt mọi việc, nhất là xây dựng nhà cửa, khai trương và an táng
Thiên tài : Tốt cho việc cầu tài hoặc khai trương.
Nguyệt không : Nên trù mưu kế, dâng biểu chương.
Lộc khố : Tốt cho việc cầu tài, khai trương, giao dịch.
Thổ ôn (Thiên cẩu) : Kỵ xây dựng, đào ao, đào giếng, xấu về tế tự.
Thiên tặc : Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương.
Cửu không : Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương.
Quả tú : Xấu với giá thú.
Phủ đầu dát : Kỵ khởi tạo.
Tam tang : Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng.
Không phòng : Kỵ giá thú.
Dương công kỵ nhật : Rất xấu cho mọi việc
Tam nương sát : Xấu mọi việc
Tứ tuyệt : Không kỵ an táng, xây dựng mồ mả, tế tự.
Ngày đại kỵ: Ngày 03 tháng 02 là ngày Dương Công Kỵ,Tam Nương,Tứ Tuyệt (không kỵ an táng, xây dựng mồ mả, tế tự),
Thập Nhị Bát Tú - Sao Quỷ:
Việc nên làm: Chôn cất, chặt cỏ phá đất, cắt áo.
Việc kiêng kỵ: Khởi tạo việc chi cũng hại. Hại nhất là xây cất nhà, cưới gã, trổ cửa dựng cửa, tháo nước, đào ao giếng, động đất, xây tường, dựng cột.
Thập Nhị Kiến Trừ - Trực Bình:
Nên làm: Đem ngũ cốc vào kho, đặt táng, gắn cửa, kê gác, gác đòn đông, đặt yên chỗ máy dệt, sửa hay làm thuyền chèo, đẩy thuyền mới xuống nước, các vụ bồi đắp thêm (như bồi bùn, đắp đất, lót đá, xây bờ kè…)
Kiêng cữ: lót giường đóng giường, thừa kế tước phong hay thừa kế sự nghiệp, các vụ làm cho khuyết thủng (như đào mương, móc giếng, xả nước…)
- Ngày 14-06-2026 dương lịch với tuổi của bạn sinh năm 1981
Nên:
Kỵ:
Kết Luận:
| Thứ 2 | Thứ 3 | Thứ 4 | Thứ 5 | Thứ 6 | Thứ 7 | CN |
|
1
16
|
2
17
|
3
18
|
4
19
|
5
20
|
6
21
|
7
22
|
|
8
23
|
9
24
|
10
25
|
11
26
|
12
27
|
13
28
|
14
29
|
|
15
1/5
|
16
2
|
17
3
|
18
4
|
19
5
|
20
6
|
21
7
|
|
22
8
|
23
9
|
24
10
|
25
11
|
26
12
|
27
13
|
28
14
|
|
29
15
|
30
16
|
1
17
|
2
18
|
3
19
|
4
20
|
5
21
|
Ngày hoàng đạo
Ngày hắc đạo