Thứ
|
Giờ: Mậu Tý Ngày: Bính Thìn Tháng: Mậu Thìn Năm: Giáp Thìn |
14 Tháng 3 |
SA TRUNG THỔ Sao Tấn Trực: Kiến Tiết: Cốc Vũ(Mưa rào) |
Giờ tốt:
| Dần 3h-5h | Thìn 7h-9h | Ty. 9h-11h |
| Thân 15h-17h | Dậu 17-19h | Hợi 21h-23h |
Giờ xấu:
| Tý 23h-1h | Sửu 1h-3h | Mão 5h-7h |
| Ngọ 11h-13h | Mùi 13h-15h | Tuất 19-21h |
Nguyệt không : Nên trù mưu kế, dâng biểu chương.
Mãn đức tinh : Tốt mọi việc.
Thanh long : Hoàng Đạo-Tốt mọi việc.
Thổ phủ : Kỵ xây dựng,động thổ.
Thiên ôn : Kỵ xây dựng.
Ngũ quỷ : Kỵ xuất hành.
Nguyệt hình : Xấu mọi việc.
Nguyệt kỵ : Xấu mọi viêc
Ngày đại kỵ: Ngày 22 tháng 04 là ngày Nguyệt Kỵ,
Thập Nhị Bát Tú - Sao Tấn:
Việc nên làm: Khởi công tạo tác việc chi cũng tốt. Tốt nhất là chôn cất, cưới gã, trổ cửa dựng cửa, đào kinh, tháo nước, khai mương, móc giếng, chặt cỏ phá đất. Những việc khác cũng tốt như làm ruộng, nuôi tằm, khai trương, xuất hành, nhập học
Việc kiêng kỵ: Đi thuyền.
Thập Nhị Kiến Trừ - Trực Kiến:
Nên làm: Xuất hành đặng lợi, sanh con rất tốt
Kiêng cữ: Động đất ban nền, đắp nền, lót giường, vẽ họa chụp ảnh, lên quan nhậm chức, nạp lễ cầu thân, vào làm hành chánh, dâng nạp đơn sớ, mở kho vựa, đóng thọ dưỡng sanh
- Ngày 23-06-2026 dương lịch với tuổi của bạn sinh năm 1981
Nên:
Kỵ:
Kết Luận:
| Thứ 2 | Thứ 3 | Thứ 4 | Thứ 5 | Thứ 6 | Thứ 7 | CN |
|
1
16
|
2
17
|
3
18
|
4
19
|
5
20
|
6
21
|
7
22
|
|
8
23
|
9
24
|
10
25
|
11
26
|
12
27
|
13
28
|
14
29
|
|
15
1/5
|
16
2
|
17
3
|
18
4
|
19
5
|
20
6
|
21
7
|
|
22
8
|
23
9
|
24
10
|
25
11
|
26
12
|
27
13
|
28
14
|
|
29
15
|
30
16
|
1
17
|
2
18
|
3
19
|
4
20
|
5
21
|
Ngày hoàng đạo
Ngày hắc đạo