Thứ
|
Giờ: Nhâm Tý Ngày: Mậu Thân Tháng: Giáp Dần Năm: Quý Mão |
29 Tháng 1 |
ĐẠI TRẠCH THỔ Sao Hư Trực: Phá Tiết: Vũ Thủy(Mưa ẩm) |
Giờ tốt:
| Tý 23h-1h | Sửu 1h-3h | Thìn 7h-9h |
| Ty. 9h-11h | Mùi 13h-15h | Tuất 19-21h |
Giờ xấu:
| Dần 3h-5h | Mão 5h-7h | Ngọ 11h-13h |
| Thân 15h-17h | Dậu 17-19h | Hợi 21h-23h |
Minh tinh : Tốt mọi việc (nếu trùng với Thiên lao Hắc Đạo - xấu)
Nguyệt giải : Tốt mọi việc.
Giải thần : Tốt cho việc tế tự, tố tụng, giải oan (trừ được các sao xấu).
Phổ hộ : Là thần của thần che chở, nên cầu cúng, tìm thầy ngừa bệnh.
Dịch mã : Phong tặng, ban mệnh lệnh, đi xa, di chyển.
Nguyệt phá : Xấu về xây dựng nhà cửa.
Kim thần thất sát : Rất xấu cho mọi việc
Hoang vu tứ quý : Kị cất nhà, hôn thú
Ly sào : Xấu với giá thú, xuất hành và dọn sang nhà mới (gặp Thiên Thụy, Thiên Ân có thể giải)
Ngày đại kỵ: Ngày 19 tháng 02 là ngày Kim Thần Thất Sát (Theo trạch cát là đại hung),
Thập Nhị Bát Tú - Sao Hư:
Việc nên làm: Hư có nghĩa là hư hoại, không có việc chi hợp với Sao Hư.
Việc kiêng kỵ: Khởi công tạo tác trăm việc đều không may, thứ nhất là xây cất nhà cửa, cưới gã, khai trương, trổ cửa, tháo nước, đào kinh rạch.
Thập Nhị Kiến Trừ - Trực Phá:
Nên làm: Hốt thuốc, uống thuốc
Kiêng cữ: Lót giường đóng giường, cho vay, động thổ, ban nền đắp nền, vẽ họa chụp ảnh, lên quan nhậm chức, thừ kế chức tước hay sự nghiệp, nhập học, học kỹ nghệ, nạp lễ cầu thân, vào làm hành chánh, nạp đơn dâng sớ, đóng thọ dưỡng sanh
- Ngày 14-06-2026 dương lịch với tuổi của bạn sinh năm 1981
Nên:
Kỵ:
Kết Luận:
| Thứ 2 | Thứ 3 | Thứ 4 | Thứ 5 | Thứ 6 | Thứ 7 | CN |
|
1
16
|
2
17
|
3
18
|
4
19
|
5
20
|
6
21
|
7
22
|
|
8
23
|
9
24
|
10
25
|
11
26
|
12
27
|
13
28
|
14
29
|
|
15
1/5
|
16
2
|
17
3
|
18
4
|
19
5
|
20
6
|
21
7
|
|
22
8
|
23
9
|
24
10
|
25
11
|
26
12
|
27
13
|
28
14
|
|
29
15
|
30
16
|
1
17
|
2
18
|
3
19
|
4
20
|
5
21
|
Ngày hoàng đạo
Ngày hắc đạo