Thứ 6
|
Giờ: Mậu Tý Ngày: Tân Dậu Tháng: Nhâm Thìn Năm: Bính Ngọ |
1 Tháng 3 |
THẠCH LỰU MỘC Sao Lâu Trực: Chấp Tiết: Thanh Minh(Trời trong sáng) |
Giờ tốt:
| Tý 23h-1h | Dần 3h-5h | Mão 5h-7h |
| Ngọ 11h-13h | Mùi 13h-15h | Dậu 17-19h |
Giờ xấu:
| Sửu 1h-3h | Thìn 7h-9h | Ty. 9h-11h |
| Thân 15h-17h | Tuất 19-21h | Hợi 21h-23h |
Địa tài : Tốt cho việc cầu tài hoặc khai trương.
Nguyệt giải : Tốt mọi việc.
Phổ hộ : Là thần của thần che chở, nên cầu cúng, tìm thầy ngừa bệnh.
Lục hợp : Tốt mọi việc.
Kim đường : Hoàng Đạo-Tốt mọi việc.
Ngũ hợp : Tốt mọi việc
Hoang vu : Xấu mọi việc.
Ngưu - Lang Chức Nữ : Kỵ cưới gả.
Nhập mộ : Đau bệnh mà gặp ngày nhập mộ rất bất lợi.
Xích khẩu : Kỵ giá thú,giao dịch, yến tiệc
Ngày đại kỵ: Ngày 17 tháng 04 không phạm bất kỳ ngày đại kỵ nào.
Thập Nhị Bát Tú - Sao Lâu:
Việc nên làm: Khởi công mọi việc đều tốt . Tốt nhất là dựng cột, cất lầu, làm dàn gác, cưới gã, trổ cửa dựng cửa, tháo nước hay các vụ thủy lợi, cắt áo.
Việc kiêng kỵ: Đóng giường , lót giường, đi đường thủy.
Thập Nhị Kiến Trừ - Trực Chấp:
Nên làm: lập khế ước, giao dịch, động đất ban nền, cầu thầy chữa bệnh, đi săn thú cá, tìm bắt trộm cướp
Kiêng cữ: xây đắp nền-tường
Giờ Tốc Hỷ (Tý: 23h-1h; Ngọ: 11h-13h): Vạn sự may mắn. Gặp thầy, gặp bạn, gặp vợ, gặp chồng. Có tài, có lộc, cầu sao được vậy, nhiều việc vui mừng. Mọi việc diễn ra nhanh chóng.
Giờ Xích Khẩu (Sửu: 1h-3h; Mùi: 13h-15h): Có khẩu thiệt, gặp thị phi. Có mất của hoặc thương tích, chó cắn. Vợ chồng chia rẽ. Xảy ra những việc bất ngờ.
Giờ Tiểu Cát (Dần: 3h-5h; Thân: 15h-17h): Ngộ Thanh Long, có lợi nhỏ, có tài, có lộc, toại ý muốn. Gặp thầy cho chữ, gặp bạn giúp đỡ, được thiết đãi ăn uống.
Giờ Không Vong (Mão: 5h-7h; Dậu: 17h-19h): Mọi sự chẳng lành, giẫm chân tại chỗ. Bệnh tật, khẩu thiệt, vợ con ốm đau, mất trộm, mất cắp. Chẳng được việc gì.
Giờ Đại An (Thìn: 7h-9h; Tuất: 19h-21h): Có quý nhân phù trợ, gặp bạn hiền, được thiết đãi ăn uống, có tiền. Bình yên, vô sự, thanh nhàn.
Giờ Lưu Niên (Ty.: 9h-11h; Hợi: 21h-23h): Mọi việc chậm trễ. Triệu bất tường, tìm bạn không gặp, lại có sự chia ly. Có điều cản trở trong việc làm.
- Ngày 01-04-2026 dương lịch với tuổi của bạn sinh năm 1981
Tuổi Tân Dậu thuộc Thạch Lựu Mộc. Căn Tân Kim đồng hành Chi Dậu Kim.
Nên: Đi xa, di chuyển, dời chỗ, khai trương, xuất hành, cầu tài, kết bạn, kết hôn, xin việc, nhận việc, đầu tư cổ phiếu, huy động vốn, xuất hàng, tiến hành công việc, thực hiện điều dự tính.
Kỵ: Thưa kiện, tranh cãi, trì hoãn công việc, xin nghỉ ngắn hạn, dời hẹn, chần chờ bỏ qua cơ hội.
Kết Luận: Không nên chần chừ hãy tự quyết định di chuyển, thay đổi hoặc ra đi. Nên thực hiện những gì đã có dự tính hoặc thỏa thuận, hẹn hò ở quá khứ và nên đúng hẹn. Ngày có sự gặp gỡ hẹn hò, tiệc tùng, có tài lộc, lộc ăn, quà tặng, mua sắm, và mình cũng có hao tốn chút ít về chuyện này.
| Thứ 2 | Thứ 3 | Thứ 4 | Thứ 5 | Thứ 6 | Thứ 7 | CN |
|
30
12
|
31
13
|
1
14
|
2
15
|
3
16
|
4
17
|
5
18
|
|
6
19
|
7
20
|
8
21
|
9
22
|
10
23
|
11
24
|
12
25
|
|
13
26
|
14
27
|
15
28
|
16
29
|
17
1/3
|
18
2
|
19
3
|
|
20
4
|
21
5
|
22
6
|
23
7
|
24
8
|
25
9
|
26
10
|
|
27
11
|
28
12
|
29
13
|
30
14
|
1
15
|
2
16
|
3
17
|
Ngày hoàng đạo
Ngày hắc đạo