Thứ
|
Giờ: Mậu Tý Ngày: Tân Mùi Tháng: Bính Thìn Năm: Quý Mão |
24 Tháng 3 |
LỘ BÀN THỔ Sao Nữ Trực: Mãn Tiết: Lập Hạ(Bắt đầu mùa hè) |
Giờ tốt:
| Dần 3h-5h | Mão 5h-7h | Ty. 9h-11h |
| Thân 15h-17h | Tuất 19-21h | Hợi 21h-23h |
Giờ xấu:
| Tý 23h-1h | Sửu 1h-3h | Thìn 7h-9h |
| Ngọ 11h-13h | Mùi 13h-15h | Dậu 17-19h |
Hoạt diệu : Nên làm các việc lớn như thăng quan, tiến chức, tặng thưởng.
Thiên cương : Kiêng kỵ mọi việc không làm.
Tiểu hao : Xấu về kinh doanh, cầu tài.
Nguyệt hư (Nguyệt sát) : Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng.
Chu tước : Kỵ nhập trạch, khai trương.
Sát chủ : Xấu mọi việc.
Tội chỉ : Xấu với tế tự, kiện cáo.
Sát sưu : Kỵ cho Thầy cúng.
Tiểu không vong : Kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật
Ngày đại kỵ: Ngày 13 tháng 05 không phạm bất kỳ ngày đại kỵ nào.
Thập Nhị Bát Tú - Sao Nữ:
Việc nên làm: Kết màn, may áo.
Việc kiêng kỵ: Khởi công tạo tác trăm việc đều có hại, hung hại nhất là trổ cửa, khơi đường tháo nước, chôn cất, đầu đơn kiện cáo.
Thập Nhị Kiến Trừ - Trực Mãn:
Nên làm: Xuất hành, đi thuyền, cho vay, thâu nợ, mua hàng, bán hàng, đem ngũ cốc vào kho, đặt táng kê gác, gác đòn đông, sửa chữa kho vựa, đặt yên chỗ máy dệt, nạp nô tỳ, vào học kỹ nghệ, làm chuồng gà ngỗng vịt
Kiêng cữ: lên quan lãnh chức, uống thuốc, vào làm hành chánh, dâng nạp đơn sớ
- Ngày 11-06-2026 dương lịch với tuổi của bạn sinh năm 1981
Nên:
Kỵ:
Kết Luận:
| Thứ 2 | Thứ 3 | Thứ 4 | Thứ 5 | Thứ 6 | Thứ 7 | CN |
|
1
16
|
2
17
|
3
18
|
4
19
|
5
20
|
6
21
|
7
22
|
|
8
23
|
9
24
|
10
25
|
11
26
|
12
27
|
13
28
|
14
29
|
|
15
1/5
|
16
2
|
17
3
|
18
4
|
19
5
|
20
6
|
21
7
|
|
22
8
|
23
9
|
24
10
|
25
11
|
26
12
|
27
13
|
28
14
|
|
29
15
|
30
16
|
1
17
|
2
18
|
3
19
|
4
20
|
5
21
|
Ngày hoàng đạo
Ngày hắc đạo