Thứ
|
Giờ: Canh Tý Ngày: Đinh Mùi Tháng: Mậu Thìn Năm: Giáp Thìn |
5 Tháng 3 |
THIÊN HÀ THỦY Sao Nữ Trực: Bình Tiết: Thanh Minh(Trời trong sáng) |
Giờ tốt:
| Dần 3h-5h | Mão 5h-7h | Ty. 9h-11h |
| Thân 15h-17h | Tuất 19-21h | Hợi 21h-23h |
Giờ xấu:
| Tý 23h-1h | Sửu 1h-3h | Thìn 7h-9h |
| Ngọ 11h-13h | Mùi 13h-15h | Dậu 17-19h |
Thiên đức hợp : Là Thần Đức Hợp trong tháng, mọi việc đều tốt.
Nguyệt đức hợp : Tốt mọi việc , kỵ tố tụng.
Hoạt diệu : Nên làm các việc lớn như thăng quan, tiến chức, tặng thưởng.
Thiên cương : Kiêng kỵ mọi việc không làm.
Tiểu hao : Xấu về kinh doanh, cầu tài.
Nguyệt hư (Nguyệt sát) : Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng.
Chu tước : Kỵ nhập trạch, khai trương.
Sát chủ : Xấu mọi việc.
Tội chỉ : Xấu với tế tự, kiện cáo.
Kim thần thất sát : Rất xấu cho mọi việc
Nguyệt kỵ : Xấu mọi viêc
Sát sưu : Kỵ cho Thầy cúng.
Ngày đại kỵ: Ngày 13 tháng 04 là ngày Kim Thần Thất Sát (Theo trạch cát là đại hung),Nguyệt Kỵ,
Thập Nhị Bát Tú - Sao Nữ:
Việc nên làm: Kết màn, may áo.
Việc kiêng kỵ: Khởi công tạo tác trăm việc đều có hại, hung hại nhất là trổ cửa, khơi đường tháo nước, chôn cất, đầu đơn kiện cáo.
Thập Nhị Kiến Trừ - Trực Bình:
Nên làm: Đem ngũ cốc vào kho, đặt táng, gắn cửa, kê gác, gác đòn đông, đặt yên chỗ máy dệt, sửa hay làm thuyền chèo, đẩy thuyền mới xuống nước, các vụ bồi đắp thêm (như bồi bùn, đắp đất, lót đá, xây bờ kè…)
Kiêng cữ: lót giường đóng giường, thừa kế tước phong hay thừa kế sự nghiệp, các vụ làm cho khuyết thủng (như đào mương, móc giếng, xả nước…)
- Ngày 02-07-2026 dương lịch với tuổi của bạn sinh năm 1981
Nên:
Kỵ:
Kết Luận:
| Thứ 2 | Thứ 3 | Thứ 4 | Thứ 5 | Thứ 6 | Thứ 7 | CN |
|
29
15
|
30
16
|
1
17
|
2
18
|
3
19
|
4
20
|
5
21
|
|
6
22
|
7
23
|
8
24
|
9
25
|
10
26
|
11
27
|
12
28
|
|
13
29
|
14
1/6
|
15
2
|
16
3
|
17
4
|
18
5
|
19
6
|
|
20
7
|
21
8
|
22
9
|
23
10
|
24
11
|
25
12
|
26
13
|
|
27
14
|
28
15
|
29
16
|
30
17
|
31
18
|
1
19
|
2
20
|
Ngày hoàng đạo
Ngày hắc đạo