Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 Thứ 7 CN
Ngày hoàng đạo Ngày hắc đạo

LỊCH VẠN NIÊN THEO NGÀY

Tháng 10, năm 2019

09

Thứ

Câu Trần Hắc Đạo
" - "
Giờ: Giáp Tý
Ngày: Kỷ Mão
Tháng: Giáp Tuất
Năm: Kỷ Hợi

11

Tháng 9
THÀNH ĐẦU THỔ
Sao Bích
Trực: Chấp
Tiết: Hàn Lộ(Mát mẻ)
  • Hôn thú, cưới hỏi...
  • Khởi công, xây dựng, sửa chữa...
  • Khai trương, ký hợp đồng...
  • Xuất hành, chuyển nhà, đổi việc...
  • Tranh chấp, cầu phúc, giải oan..
  • Mai táng, di chuyển, cải tạo...

Giờ tốt:

23h-1h Dần 3h-5h Mão 5h-7h
Ngọ 11h-13h Mùi 13h-15h Dậu 17-19h

Giờ xấu:

Sửu 1h-3h Thìn 7h-9h Ty. 9h-11h
Thân 15h-17h Tuất 19-21h Hợi 21h-23h
Hướng Hỷ Thần: Đông Bắc
Hướng Tài Thần: Chính Nam
Hướng Hạc Thần: Chính Tây
Tuổi xung với ngày: Tân Dậu, Ất Dậu
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Sao tốt:

Thánh tâm : Tốt mọi việc ,nhất là cầu phúc, tế tự.

Lục hợp : Tốt mọi việc.

Thiên ân : Tốt mọi việc

Thiên thụy : Tốt mọi việc

Sao xấu:

Hoang vu : Xấu mọi việc.

Trùng tang : Kiêng giá thú vợ chồng, xuất hành, xây nhà, mồ mả.

Câu trần : Kỵ mai táng.

Nhập mộ : Đau bệnh mà gặp ngày nhập mộ rất bất lợi.

Ngày đại kỵ: Ngày 09 tháng 10 không phạm bất kỳ ngày đại kỵ nào.

Thập Nhị Bát Tú - Sao Bích:
Việc nên làm: Khởi công tạo tác việc chi cũng tốt. Tốt nhất là xây cất nhà, cưới gã, chôn cất, trổ cửa, dựng cửa, tháo nước, các vụ thuỷ lợi, chặt cỏ phá đất, cắt áo thêu áo, khai trương, xuất hành, làm việc thiện ắt Thiện quả tới mau hơn.
Việc kiêng kỵ: Sao Bích toàn kiết, không có việc chi phải kiêng cử.

Thập Nhị Kiến Trừ - Trực Chấp:
Nên làm: lập khế ước, giao dịch, động đất ban nền, cầu thầy chữa bệnh, đi săn thú cá, tìm bắt trộm cướp
     Kiêng cữ: xây đắp nền-tường

Ngày Xuất Hành (Theo Khổng Minh): -

Giờ xuất hành (Lý Thuần Phong):

Kết luận: Ngày 09/10/2019 nhằm ngày Kỷ Mão, tháng Giáp Tuất, năm Kỷ Hợi ( AL) là Bình Thường. mọi việc tương đối tốt lành.
Có thể làm những việc quan trọng như khai trương, mở cửa hàng, giao dịch, ký hợp đồng, cầu tài nếu không thể chờ ngày tốt hơn.
Kiêng kỵ: Không có việc kiêng kỵ.
TIN TỨC

TỬ VI HÀNG NGÀY

Ngày xem (Dương lịch):

Năm sinh (Âm lịch):

- Ngày 11-06-2026 dương lịch với tuổi của bạn sinh năm 1981

Nên:

Kỵ:

Kết Luận:

 
Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 Thứ 7 CN
Ngày hoàng đạo Ngày hắc đạo