Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 Thứ 7 CN
Ngày hoàng đạo Ngày hắc đạo

LỊCH VẠN NIÊN THEO NGÀY

Tháng 09, năm 2019

21

Thứ

Ngọc Đường Hoàng Đạo
" - "
Giờ: Mậu Tý
Ngày: Tân Dậu
Tháng: Quý Dậu
Năm: Kỷ Hợi

23

Tháng 8
THẠCH LỰU MỘC
Sao Liễu
Trực: Kiến
Tiết: Bạch Lộ(Nắng nhạt)
  • Hôn thú, cưới hỏi...
  • Khởi công, xây dựng, sửa chữa...
  • Khai trương, ký hợp đồng...
  • Xuất hành, chuyển nhà, đổi việc...
  • Tranh chấp, cầu phúc, giải oan..
  • Mai táng, di chuyển, cải tạo...

Giờ tốt:

23h-1h Dần 3h-5h Mão 5h-7h
Ngọ 11h-13h Mùi 13h-15h Dậu 17-19h

Giờ xấu:

Sửu 1h-3h Thìn 7h-9h Ty. 9h-11h
Thân 15h-17h Tuất 19-21h Hợi 21h-23h
Hướng Hỷ Thần: Tây Nam
Hướng Tài Thần: Tây Nam
Hướng Hạc Thần: Đông Nam
Tuổi xung với ngày: Quý Mão, Kỷ Mão, Ất Sửu, Ất Mùi
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Sao tốt:

Thiên quý : Tốt mọi việc.

Thiên thành : Tốt mọi việc.

Quan nhật : Nên làm các việc lớn như thăng quan, tiến chức, tặng thưởng.

Ích hậu : Là Phúc thần trong tháng, nên tu tạo nhà cửa, tường lũy, làm lễ cưới, an buồng sản phụ.

Ngọc đường : Hoàng Đạo-Tốt mọi việc.

Ngũ hợp : Tốt mọi việc

Trực tinh : Rất tốt cho mọi việc, có thể giải được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát)

Sao xấu:

Thiên ngục : Xấu mọi việc.

Tiểu hồng sa : Xấu mọi việc.

Thổ phủ : Kỵ xây dựng,động thổ.

Trùng tang : Kiêng giá thú vợ chồng, xuất hành, xây nhà, mồ mả.

Nguyệt hình : Xấu mọi việc.

Dương thác : Kiêng đi xa, hôn nhân, giá thú, không di chuyển chỗ ở.

Sát chủ mùa : Xấu mọi việc

Nguyệt kỵ : Xấu mọi viêc

Thiên tai – Địa họa : Kỵ cưới gả, xây cất

Thiên hỏa : Kỵ làm nhà cửa.

Đại không vong : Kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật

Ngày đại kỵ: Ngày 21 tháng 09 là ngày Nguyệt Kỵ,Tứ Ly (không kỵ an táng, xây dựng mồ mả, tế tự),

Thập Nhị Bát Tú - Sao Liễu:
Việc nên làm: Không có việc chi hạp với Sao Liễu.
Việc kiêng kỵ: Khởi công tạo tác việc chi cũng hung hại. Hung hại nhất là chôn cất, xây đắp, trổ cửa dựng cửa, tháo nước, đào ao lũy, làm thủy lợi.

Thập Nhị Kiến Trừ - Trực Kiến:
Nên làm: Xuất hành đặng lợi, sanh con rất tốt
     Kiêng cữ: Động đất ban nền, đắp nền, lót giường, vẽ họa chụp ảnh, lên quan nhậm chức, nạp lễ cầu thân, vào làm hành chánh, dâng nạp đơn sớ, mở kho vựa, đóng thọ dưỡng sanh

Ngày Xuất Hành (Theo Khổng Minh): -

Giờ xuất hành (Lý Thuần Phong):

Kết luận: Ngày 21/09/2019 nhằm ngày Tân Dậu, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Hợi ( AL) là Bình Thường. mọi việc tương đối tốt lành.
Có thể làm những việc quan trọng như tế tự, cầu phúc, chữa bệnh, tranh chấp, kiện tụng, giải oan nếu không thể chờ ngày tốt hơn.
Kiêng kỵ: khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà, hôn thú, mai táng, sủa mộ, cải mộ.
TIN TỨC

TỬ VI HÀNG NGÀY

Ngày xem (Dương lịch):

Năm sinh (Âm lịch):

- Ngày 16-06-2026 dương lịch với tuổi của bạn sinh năm 1981

Nên:

Kỵ:

Kết Luận:

 
Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 Thứ 7 CN
Ngày hoàng đạo Ngày hắc đạo