Thứ
|
Giờ: Bính Tý Ngày: Ất Dậu Tháng: Nhâm Thân Năm: Kỷ Hợi |
16 Tháng 7 |
TUYỀN TRUNG THUỶ Sao Lâu Trực: Trừ Tiết: Lập Thu(Bắt đầu mùa thu) |
Giờ tốt:
| Tý 23h-1h | Dần 3h-5h | Mão 5h-7h |
| Ngọ 11h-13h | Mùi 13h-15h | Dậu 17-19h |
Giờ xấu:
| Sửu 1h-3h | Thìn 7h-9h | Ty. 9h-11h |
| Thân 15h-17h | Tuất 19-21h | Hợi 21h-23h |
Thiên phúc : Tốt mọi việc, nên đi nhận công tác ( việc quan) về nhà mới, lễ cúng.
Âm đức : Làm việc ân huệ, nhân ái, giải oan, cắt cử người chính trực.
Quan nhật : Nên làm các việc lớn như thăng quan, tiến chức, tặng thưởng.
Bất tương : Đặc biệt tốt cho cưới hỏi
Sát cống : Rất tốt cho mọi việc, có thể giải được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát)
Thiên ôn : Kỵ xây dựng.
Nhân cách : Kiêng lấy vợ, lấy chồng, không nuôi thêm người ở giúp việc.
Vãng vong (Thổ kỵ) : Vãng là đi, vong là vô, kỵ phong quan, lên chức, đi xa quay về nhà, xuất quân chinh phạt, tìm thầy thuốc.
Cửu không : Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương.
Huyền vũ : Kỵ mai táng.
Tội chỉ : Xấu với tế tự, kiện cáo.
Nguyệt kiến chuyển sát : Kỵ động thổ.
Phủ đầu dát : Kỵ khởi tạo.
Sát chủ mùa : Xấu mọi việc
Đại không vong : Kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật
Ngày đại kỵ: Ngày 16 tháng 08 không phạm bất kỳ ngày đại kỵ nào.
Thập Nhị Bát Tú - Sao Lâu:
Việc nên làm: Khởi công mọi việc đều tốt . Tốt nhất là dựng cột, cất lầu, làm dàn gác, cưới gã, trổ cửa dựng cửa, tháo nước hay các vụ thủy lợi, cắt áo.
Việc kiêng kỵ: Đóng giường , lót giường, đi đường thủy.
Thập Nhị Kiến Trừ - Trực Trừ:
Nên làm: Động đất, ban nền đắp nền, thờ cúng Táo Thần, cầu thầy chữa bệnh bằng cách mổ xẻ hay châm cứu, hốt thuốc, xả tang, khởi công làm lò nhuộm lò gốm, nữ nhân khởi đầu uống thuốc
Kiêng cữ: Đẻ con nhằm Trực Trừ khó nuôi, nên làm Âm Đức cho nó, nam nhân kỵ khời đầu uống thuốc
- Ngày 13-06-2026 dương lịch với tuổi của bạn sinh năm 1981
Nên:
Kỵ:
Kết Luận:
| Thứ 2 | Thứ 3 | Thứ 4 | Thứ 5 | Thứ 6 | Thứ 7 | CN |
|
1
16
|
2
17
|
3
18
|
4
19
|
5
20
|
6
21
|
7
22
|
|
8
23
|
9
24
|
10
25
|
11
26
|
12
27
|
13
28
|
14
29
|
|
15
1/5
|
16
2
|
17
3
|
18
4
|
19
5
|
20
6
|
21
7
|
|
22
8
|
23
9
|
24
10
|
25
11
|
26
12
|
27
13
|
28
14
|
|
29
15
|
30
16
|
1
17
|
2
18
|
3
19
|
4
20
|
5
21
|
Ngày hoàng đạo
Ngày hắc đạo