Thứ
|
Giờ: Nhâm Tý Ngày: Quý Sửu Tháng: Kỷ Mão Năm: Canh Tý |
18 Tháng 2 |
TANG ĐỐ MỘC Sao Chẩn Trực: Khai Tiết: Kinh Trập(Sâu nở) |
Giờ tốt:
| Dần 3h-5h | Mão 5h-7h | Ty. 9h-11h |
| Thân 15h-17h | Tuất 19-21h | Hợi 21h-23h |
Giờ xấu:
| Tý 23h-1h | Sửu 1h-3h | Thìn 7h-9h |
| Ngọ 11h-13h | Mùi 13h-15h | Dậu 17-19h |
Sinh khí : Ngày này nên định hôn nhân, tu tạo, nạp súc vật, trồng cây đều cát sự.
Kính tâm : Tốt đối với tang lễ.
Hoàng ân : Tốt mọi việc.
Thiên ân : Tốt mọi việc
Hoang vu : Xấu mọi việc.
Cửu không : Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương.
Tam nương sát : Xấu mọi việc
Ngày đại kỵ: Ngày 11 tháng 03 là ngày Tam Nương,
Thập Nhị Bát Tú - Sao Chẩn:
Việc nên làm: Khởi công tạo tác mọi việc tốt lành, tốt nhất là xây cất lầu gác, chôn cất, cưới gã. Các việc khác cũng tốt như dựng phòng, cất trại, xuất hành, chặt cỏ phá đất.
Việc kiêng kỵ: Đi thuyền.
Thập Nhị Kiến Trừ - Trực Khai:
Nên làm: Xuất hành, đi thuyền, khởi tạo, động thổ, ban nền đắp nền, dựng xây kho vựa, làm hay sửa phòng Bếp, thờ cúng Táo Thần, đóng giường lót giường, may áo, đặt yên chỗ máy dệt hay các loại máy, cấy lúa gặt lúa, đào ao giếng, tháo nước, các việc trong vụ nuôi tằm, mở thông hào rảnh, cấu thầy chữa bệnh, hốt thuốc, uống thuốc, mua trâu, làm rượu, nhập học, học kỹ nghệ, vẽ tranh, khởi công làm lò nhuộm lò gốm, làm chuồng gà ngỗng vịt, bó cây để chiết nhánh.
Kiêng cữ: Chôn cất
- Ngày 16-06-2026 dương lịch với tuổi của bạn sinh năm 1981
Nên:
Kỵ:
Kết Luận:
| Thứ 2 | Thứ 3 | Thứ 4 | Thứ 5 | Thứ 6 | Thứ 7 | CN |
|
1
16
|
2
17
|
3
18
|
4
19
|
5
20
|
6
21
|
7
22
|
|
8
23
|
9
24
|
10
25
|
11
26
|
12
27
|
13
28
|
14
29
|
|
15
1/5
|
16
2
|
17
3
|
18
4
|
19
5
|
20
6
|
21
7
|
|
22
8
|
23
9
|
24
10
|
25
11
|
26
12
|
27
13
|
28
14
|
|
29
15
|
30
16
|
1
17
|
2
18
|
3
19
|
4
20
|
5
21
|
Ngày hoàng đạo
Ngày hắc đạo