Thứ
|
Giờ: Mậu Tý Ngày: Bính Tý Tháng: Bính Thìn Năm: Quý Mão |
29 Tháng 3 |
GIÁNG HẠ THỦY Sao Khuê Trực: Nguy Tiết: Lập Hạ(Bắt đầu mùa hè) |
Giờ tốt:
| Tý 23h-1h | Sửu 1h-3h | Mão 5h-7h |
| Ngọ 11h-13h | Thân 15h-17h | Dậu 17-19h |
Giờ xấu:
| Dần 3h-5h | Thìn 7h-9h | Ty. 9h-11h |
| Mùi 13h-15h | Tuất 19-21h | Hợi 21h-23h |
Thiên hỷ : Nên cưới xin, đi xuất hành, nhần trầu cau ăn hỏi, mọi việc tốt
Nguyệt không : Nên trù mưu kế, dâng biểu chương.
Minh tinh : Tốt mọi việc (nếu trùng với Thiên lao Hắc Đạo - xấu)
Thánh tâm : Tốt mọi việc ,nhất là cầu phúc, tế tự.
Tam hợp : Tốt mọi việc.
Mẫu thương : Tốt về cầu tài, trồng trọt, dưỡng dục gia súc.
Đại hồng Sa : Tốt mọi việc.
Hoàng sa : Xấu đối với xuất hành.
Cô thần : Xấu với giá thú.
Không phòng : Kỵ giá thú.
Ngày đại kỵ: Ngày 18 tháng 05 không phạm bất kỳ ngày đại kỵ nào.
Thập Nhị Bát Tú - Sao Khuê:
Việc nên làm: Tạo dựng nhà phòng , nhập học , ra đi cầu công danh , cắt áo.
Việc kiêng kỵ: Chôn cất , khai trương , trổ cửa dựng cửa , khai thông đường nước , đào ao móc giếng , thưa kiện , đóng giường lót giường.
Thập Nhị Kiến Trừ - Trực Nguy:
Nên làm: lót giường đóng giường, đi săn thú cá, khởi công làm lò nhuộm lò gốm
Kiêng cữ: xuất hành đường thủy
- Ngày 02-07-2026 dương lịch với tuổi của bạn sinh năm 1981
Nên:
Kỵ:
Kết Luận:
| Thứ 2 | Thứ 3 | Thứ 4 | Thứ 5 | Thứ 6 | Thứ 7 | CN |
|
29
15
|
30
16
|
1
17
|
2
18
|
3
19
|
4
20
|
5
21
|
|
6
22
|
7
23
|
8
24
|
9
25
|
10
26
|
11
27
|
12
28
|
|
13
29
|
14
1/6
|
15
2
|
16
3
|
17
4
|
18
5
|
19
6
|
|
20
7
|
21
8
|
22
9
|
23
10
|
24
11
|
25
12
|
26
13
|
|
27
14
|
28
15
|
29
16
|
30
17
|
31
18
|
1
19
|
2
20
|
Ngày hoàng đạo
Ngày hắc đạo