Thứ
|
Giờ: Giáp Tý Ngày: Kỷ Ty. Tháng: Kỷ Hợi Năm: Tân Sửu |
13 Tháng 10 |
ĐẠI LÂM MỘC Sao Chẩn Trực: Phá Tiết: Lập Đông(Bắt đầu mùa đông) |
Giờ tốt:
| Sửu 1h-3h | Thìn 7h-9h | Ngọ 11h-13h |
| Mùi 13h-15h | Tuất 19-21h | Hợi 21h-23h |
Giờ xấu:
| Tý 23h-1h | Dần 3h-5h | Mão 5h-7h |
| Ty. 9h-11h | Thân 15h-17h | Dậu 17-19h |
Nguyệt đức hợp : Tốt mọi việc , kỵ tố tụng.
Kính tâm : Tốt đối với tang lễ.
Dịch mã : Phong tặng, ban mệnh lệnh, đi xa, di chyển.
Ly sàng : Kỵ giá thú.
Tiểu hồng sa : Xấu mọi việc.
Nguyệt phá : Xấu về xây dựng nhà cửa.
Tam nương sát : Xấu mọi việc
Hoang vu tứ quý : Kị cất nhà, hôn thú
Ly sào : Xấu với giá thú, xuất hành và dọn sang nhà mới (gặp Thiên Thụy, Thiên Ân có thể giải)
Đại không vong : Kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật
Ngày đại kỵ: Ngày 17 tháng 11 là ngày Tam Nương,
Thập Nhị Bát Tú - Sao Chẩn:
Việc nên làm: Khởi công tạo tác mọi việc tốt lành, tốt nhất là xây cất lầu gác, chôn cất, cưới gã. Các việc khác cũng tốt như dựng phòng, cất trại, xuất hành, chặt cỏ phá đất.
Việc kiêng kỵ: Đi thuyền.
Thập Nhị Kiến Trừ - Trực Phá:
Nên làm: Hốt thuốc, uống thuốc
Kiêng cữ: Lót giường đóng giường, cho vay, động thổ, ban nền đắp nền, vẽ họa chụp ảnh, lên quan nhậm chức, thừ kế chức tước hay sự nghiệp, nhập học, học kỹ nghệ, nạp lễ cầu thân, vào làm hành chánh, nạp đơn dâng sớ, đóng thọ dưỡng sanh
- Ngày 01-07-2026 dương lịch với tuổi của bạn sinh năm 1981
Nên:
Kỵ:
Kết Luận:
| Thứ 2 | Thứ 3 | Thứ 4 | Thứ 5 | Thứ 6 | Thứ 7 | CN |
|
29
15
|
30
16
|
1
17
|
2
18
|
3
19
|
4
20
|
5
21
|
|
6
22
|
7
23
|
8
24
|
9
25
|
10
26
|
11
27
|
12
28
|
|
13
29
|
14
1/6
|
15
2
|
16
3
|
17
4
|
18
5
|
19
6
|
|
20
7
|
21
8
|
22
9
|
23
10
|
24
11
|
25
12
|
26
13
|
|
27
14
|
28
15
|
29
16
|
30
17
|
31
18
|
1
19
|
2
20
|
Ngày hoàng đạo
Ngày hắc đạo