Thứ
|
Giờ: Nhâm Tý Ngày: Quý Sửu Tháng: Canh Thìn Năm: Ất Ty. |
17 Tháng 3 |
TANG ĐỐ MỘC Sao Nguy Trực: Thu Tiết: Thanh Minh(Trời trong sáng) |
Giờ tốt:
| Dần 3h-5h | Mão 5h-7h | Ty. 9h-11h |
| Thân 15h-17h | Tuất 19-21h | Hợi 21h-23h |
Giờ xấu:
| Tý 23h-1h | Sửu 1h-3h | Thìn 7h-9h |
| Ngọ 11h-13h | Mùi 13h-15h | Dậu 17-19h |
U vi tinh : Tốt mọi việc.
Ích hậu : Là Phúc thần trong tháng, nên tu tạo nhà cửa, tường lũy, làm lễ cưới, an buồng sản phụ.
Thiên ân : Tốt mọi việc
Tiểu hồng sa : Xấu mọi việc.
Địa phá : Kỵ xây dựng.
Hoang vu : Xấu mọi việc.
Thần cách : Kiêng lễ bái cầu thần.
Băng tiêu ngọa hãm : Xấu mọi việc.
Hà khôi (Cẩu giảo) : Kỵ khởi công xây nhà cửa, xấu mọi việc.
Ngũ hư : Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng.
Ngày đại kỵ: Ngày 14 tháng 04 không phạm bất kỳ ngày đại kỵ nào.
Thập Nhị Bát Tú - Sao Nguy:
Việc nên làm: Chôn cất rất tốt, lót giường bình yên.
Việc kiêng kỵ: Dựng nhà, trổ cửa, gác đòn đông, tháo nước, đào mương rạch, đi thuyền.
Thập Nhị Kiến Trừ - Trực Thu:
Nên làm: Đem ngũ cốc vào kho, cấy lúa gặt lúa, mua trâu, nuôi tằm, đi săn thú cá, bó cây để chiết nhánh
Kiêng cữ: Lót giường đóng giường, động đất, ban nền đắp nền, nữ nhân khởi ngày uống thuốc, lên quan lãnh chức, thừa kế chức tước hay sự nghiệp, vào làm hành chánh, nạp đơn dâng sớ, mưu sự khuất lấp
- Ngày 17-06-2026 dương lịch với tuổi của bạn sinh năm 1981
Nên:
Kỵ:
Kết Luận:
| Thứ 2 | Thứ 3 | Thứ 4 | Thứ 5 | Thứ 6 | Thứ 7 | CN |
|
1
16
|
2
17
|
3
18
|
4
19
|
5
20
|
6
21
|
7
22
|
|
8
23
|
9
24
|
10
25
|
11
26
|
12
27
|
13
28
|
14
29
|
|
15
1/5
|
16
2
|
17
3
|
18
4
|
19
5
|
20
6
|
21
7
|
|
22
8
|
23
9
|
24
10
|
25
11
|
26
12
|
27
13
|
28
14
|
|
29
15
|
30
16
|
1
17
|
2
18
|
3
19
|
4
20
|
5
21
|
Ngày hoàng đạo
Ngày hắc đạo