Thứ
|
Giờ: Giáp Tý Ngày: Kỷ Sửu Tháng: Ất Dậu Năm: Canh Tý |
27 Tháng 8 |
THÍCH LỊCH HOẢ Sao Chủy Trực: Bình Tiết: Hàn Lộ(Mát mẻ) |
Giờ tốt:
| Dần 3h-5h | Mão 5h-7h | Ty. 9h-11h |
| Thân 15h-17h | Tuất 19-21h | Hợi 21h-23h |
Giờ xấu:
| Tý 23h-1h | Sửu 1h-3h | Thìn 7h-9h |
| Ngọ 11h-13h | Mùi 13h-15h | Dậu 17-19h |
Mãn đức tinh : Tốt mọi việc.
Tam hợp : Tốt mọi việc.
Mẫu thương : Tốt về cầu tài, trồng trọt, dưỡng dục gia súc.
Đại hao (Tử khí) : Xấu mọi việc.
Dương công kỵ nhật : Rất xấu cho mọi việc
Tam nương sát : Xấu mọi việc
Ly sào : Xấu với giá thú, xuất hành và dọn sang nhà mới (gặp Thiên Thụy, Thiên Ân có thể giải)
Tiểu không vong : Kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật
Ngày đại kỵ: Ngày 13 tháng 10 là ngày Dương Công Kỵ,Tam Nương,
Thập Nhị Bát Tú - Sao Chủy:
Việc nên làm: Không có sự việc chi hợp với Sao Chủy.
Việc kiêng kỵ: Khởi công tạo tác việc chi cũng không tốt. KỴ NHẤT là chôn cất và các vụ thuộc về chết chôn như sửa đắp mồ mả, làm sanh phần (làm mồ mã để sẵn), đóng thọ đường (đóng hòm để sẵn).
Thập Nhị Kiến Trừ - Trực Bình:
Nên làm: Đem ngũ cốc vào kho, đặt táng, gắn cửa, kê gác, gác đòn đông, đặt yên chỗ máy dệt, sửa hay làm thuyền chèo, đẩy thuyền mới xuống nước, các vụ bồi đắp thêm (như bồi bùn, đắp đất, lót đá, xây bờ kè…)
Kiêng cữ: lót giường đóng giường, thừa kế tước phong hay thừa kế sự nghiệp, các vụ làm cho khuyết thủng (như đào mương, móc giếng, xả nước…)
- Ngày 13-06-2026 dương lịch với tuổi của bạn sinh năm 1981
Nên:
Kỵ:
Kết Luận:
| Thứ 2 | Thứ 3 | Thứ 4 | Thứ 5 | Thứ 6 | Thứ 7 | CN |
|
1
16
|
2
17
|
3
18
|
4
19
|
5
20
|
6
21
|
7
22
|
|
8
23
|
9
24
|
10
25
|
11
26
|
12
27
|
13
28
|
14
29
|
|
15
1/5
|
16
2
|
17
3
|
18
4
|
19
5
|
20
6
|
21
7
|
|
22
8
|
23
9
|
24
10
|
25
11
|
26
12
|
27
13
|
28
14
|
|
29
15
|
30
16
|
1
17
|
2
18
|
3
19
|
4
20
|
5
21
|
Ngày hoàng đạo
Ngày hắc đạo